Editorial Note: This article is written with editorial review and topic relevance in mind.
Look through examples of thất bại translation in sentences, listen to pronunciation and learn grammar. Thất bại là trạng thái không đáp ứng được mục tiêu được mong muốn hoặc dự định, hay khi ta làm một việc gì đó nhưng công việc không đạt được kết quả như ta mong muốn, và có thể được xem là trái. Tôi bị đuổi học, vay lãi, chơi mai thuý, và bế tắc với cuộc sống.
INMATE ROSTER Dallas Co Sheriff
Biểu hiện của thất bại là gì, nghị luận thất bại ảnh hưởng đến người lao động như thế nào? Thất bại (trong tiếng anh là failure) là danh từ chỉ trạng thái không đạt được mục tiêu, kết quả mong muốn hoặc bị thua trong một cuộc đối đầu, công việc hay dự án dù đã có sự nỗ lực cố. Thất bại là gì, thất bại trong cuộc sống là gì, ví dụ về thất bại trong cuộc sống?
Thất bại là trạng thái không đáp ứng được mục tiêu được mong muốn hoặc dự định, hay khi ta làm một việc gì đó nhưng công việc không đạt được kết quả như ta mong muốn, và có thể được xem là trái.
Bài viết này sẽ khám phá sâu sắc ý nghĩa của thất bại, từ việc giúp chúng ta nhận. Thất bại là gì ư? Check 'thất bại' translations into english. Thất bại luôn là một phần của cuộc sống và hầu như không ai có thể tránh khỏi nó.
Chủ đề ý nghĩa của thất bại thất bại không chỉ là điều không may mắn, mà còn là một bài học quý giá trong cuộc sống. Hãy lấy quá khứ của tôi làm một ví dụ cho sự thất bại. Vậy thất bại là gì cùng nguyên nhân và cách vượt qua.