Editorial Note: This article is written with editorial review and topic relevance in mind.
Định nghĩa, khái niệm, giải thích ý nghĩa từ gay gắt trong văn hóa việt nam. Mô tả sự mạnh mẽ, dữ dội, không mềm mại, thường dùng để chỉ cảm xúc, hành động hoặc trạng thái rất mạnh mẽ. Hiểu thêm từ ngữ việt nam ta.
Flemington Nj Dmv Inspection at Doris Whitfield blog
Tra cứu từ điển trực tuyến. Gay gắt (trong tiếng anh là “harsh” hoặc “severe”) là tính từ chỉ sự mạnh mẽ, thẳng thắn và không nương nhẹ. Tìm hiểu khái niệm về gay gắt nghĩa là gì?
Có thể làm trung tâm của cụm tính từ, ví dụ:
Nhẹ nhàng, đằm thắm, lãnh đạm, thờ ơ, hờ hững, chần chừ. Gay gắt tính từ ở mức độ cao, gây cảm giác khó chịu hoặc căng thẳng nắng gay gắt mâu thuẫn hết sức gay gắt không nhẹ nhàng, không nương nhẹ, dù có làm khó chịu hoặc gây căng thẳng phê bình. Mạnh mẽ, thẳng thắn, không nương nhẹ. Nghĩa của từ 'gay gắt' trong tiếng việt.
Một người gay gắt trong phản ứng khi bị xúc phạm. Gay gắt là tính từ chỉ thái độ nóng nảy, căng thẳng, quyết liệt trong lời nói hoặc hành động. Cuộc tranh luận gay gắt, phản ứng gay gắt. Thường đứng sau danh từ khi làm định ngữ hoặc đứng một mình khi làm vị ngữ;
Từ này thường dùng để miêu tả cách phản ứng mạnh mẽ, thiếu kiềm chế của ai đó.
Từ “gay” trong ngữ cảnh này có nguồn gốc từ tiếng việt, mang ý nghĩa về sự. Gay gắt trong tiếng việt là gì? Gay gắt (harshness hay sternness, severity, abrasiveness) là trạng thái thể hiện lời nói, thái độ hoặc hành động quyết liệt đến mức gây căng thẳng cho người.